lưu giản
Định nghĩa
Danh từ:
- Hình thức, cử chỉ hoặc vật phẩm dùng để làm kỷ niệm, làm quà tặng khi từ biệt: "lưu giản" chỉ những gì được trao tặng hoặc để lại như một dấu ấn, lời nhắn nhủ trong lúc chia tay.
- Bài thơ, câu văn viết để tặng khi chia tay: "lưu giản" thường được dùng trong văn chương cổ điển để chỉ một tác phẩm ngắn gọn, bày tỏ tình cảm lúc biệt ly.
Động từ (ít dùng):
- Để lại làm kỷ niệm: hành động trao tặng một vật hoặc lời nhắn khi ra đi.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Bài thơ lưu giản là một tác phẩm văn học giàu cảm xúc. (Bài thơ viết để tặng khi chia tay chứa đựng nhiều tình cảm sâu lắng.)
- Người bạn cũ gửi tặng tôi một cuốn sách như lưu giản trước khi lên đường. (Cuốn sách được tặng như một món quà kỷ niệm lúc từ biệt.)
Động từ:
- Chàng trai lưu giản một bức thư tay cho người yêu. (Anh ấy để lại một bức thư viết tay làm kỷ niệm khi chia xa.)
Các cách sử dụng nâng cao
"lưu giản bằng thơ": dùng thơ ca để bày tỏ tình cảm lúc chia tay.
- Tác giả dùng thể thơ Đường luật để lưu giản bằng thơ cho bạn hữu. (Nhà thơ sáng tác thơ Đường luật làm quà tặng khi từ biệt bạn bè.)
"lưu giản tình cảm": để lại dấu ấn tình cảm qua một hành động hay vật phẩm.
- Món quà nhỏ là cách lưu giản tình cảm của cô ấy dành cho gia đình. (Món quà nhỏ là cách cô ấy để lại tình cảm làm kỷ niệm cho gia đình.)
Biến thể và từ gần giống
Lưu niệm (danh từ): vật kỷ niệm, dấu ấn để nhớ về.
- Tấm ảnh chụp chung là lưu niệm của chuyến đi. (Tấm ảnh chụp chung là kỷ niệm của chuyến đi.)
Giản biệt (danh từ): lời từ biệt, hành động chia tay.
- Những lời giản biệt thường đầy xúc động. (Những lời chia tay thường rất xúc động.)
Từ đồng nghĩa
- Kỷ niệm: vật hoặc sự việc gợi nhớ về một người, một sự kiện.
- Tặng phẩm chia tay: món quà trao tặng khi từ biệt.
- Biệt tặng: tác phẩm văn chương viết để tặng khi chia xa.
Thành ngữ liên quan
- Lưu giản như một lời hẹn: để lại vật kỷ niệm với hy vọng gặp lại.
- Chiếc khăn tay là lưu giản như một lời hẹn ngày tái ngộ. (Chiếc khăn tay là kỷ niệm với hy vọng gặp lại nhau.)